093 800 3398 – 098 900 3395

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM CỦA VOGEL-GERMANY

Thước lá - thước thép

1.     Thước lá - thước thép - inox

2.     Thước đo chu vi, đường kính

3.     Thước cuộn, đo khoảng cách

4.     Thước cuộn quả rọi

5.     Thước thẳng Straight Edge

6.     Thước đo hành trình

Thước cặp - thước đo sâu

1.     Thước cặp cơ khí

2.     Thước cặp cơ khí cỡ lớn

3.     Thước cặp điện tử

4.     Thước cặp cỡ lớn

5.     Thước cặp đặc chủng

6.     Bộ thước cặp

7.     Thước cặp bằng đồng

8.     Thước đo sâu điện tử

9.     Thước đo sâu cơ khí

10.   Phụ kiện cho thước cặp

11.   Bộ thước cặp chuẩn - giám định

Panme trong - Panme ngoài đo lỗ

1.     Panme điện tử đo ngoài

2.     Panme điện tử đo trong

3.     Panme điện tử đặc chủng

4.     Panme cơ khí đo ngoài

5.     Panme cơ khí đo trong

6.     Panme cơ khí đặc chủng

7.     Panme điện tử đo sâu

8.     Panme cơ khí đo sâu

9.     Panme điện tử đo lỗ

10.   Panme cơ khí đo lỗ

11.   Bộ panme

12.   Phụ kiện panme

Đồng hồ so điện từ, cơ khí

1.     Đồng hồ so điện tử - Digital

2.     Đồng hồ so cơ, chỉ thị kim

3.     Phụ kiện đồng hồ so

4.     Đồng hồ cơ đo độ dày vật liệu

5.     Đồng hồ điện tử đo độ dày

6.     Đồng hồ so đặc biệt

Đế từ - Bàn map - Cân điện tử

1.     Đế từ vặn năng

2.     Trục xoay cho đế từ

3.     Bàn map rà chuẩn Granite

4.     Bàn map rà chuẩn Ceramic

5.     Bàn map bằng gang

6.     Mực in dấu

7.     Bộ miếng chuẩn song song

8.     Zero setting divices

9.     Các loại đầu dò, rà chuẩn

10.   Máy đo tốc độ vòng quay

11.   Cân tiểu ly điện tử

12.   Cân kỹ thuật điện tử

13.   Cân phân tích điện tử

14.   Cân treo - Cân móc

15.   Quả cân chuẩn - phụ kiện cân

Eke - Compa - Khối V - khối chuẩn

1.     Compa các loại

2.     Eke - Ê Ke

3.     Thước đo độ, đo góc

4.     Khối V - V block - phụ kiện

5.     Thước đo chiều cao điện tử

6.     Bút làm dấu

7.     Các khối chuẩn song song

8.     Bộ miếng chuẩn góc

9.     Phụ kiện cho khối chuẩn

10.   Limit plug gauge

11.   Setting ring gauge

12.   Dụng cụ kiểm tra ren trong

Thước căn lá - dưỡng đo ren

1.     Thước căn lá - Thước nhét

2.     Dưỡng đo ren - thước đo ren

3.     Thước đo góc nhọn

4.     Thước đo rãnh điện tử

5.     Thước hàn - Đo mối hàn

6.     Bộ chỉ dẫn kỹ thuật ren

7.     Bộ đếm hành trình

8.     Bộ đếm phôi - đếm độ dài

9.     Bộ giám định - kiểm tra góc khuất

10.   Máy đo độ dày lớp phủ

11.   Máy đo độ dày vật liệu

12.   Phụ kiện cho máy đo độ dày

13.   Máy đo độ rung

Stop watch - Đồng hồ đếm

1.     Digital stop watch

2.     Mechanical precision stopwatch

Dụng cụ quang học - đo điện

1.     Dụng cụ quang học

2.     Đèn pin - đèn rọi cơ khí

3.     Ampere kìm - bút thử điện

4.     Đồng hồ đo điện vạn năng

5.     Súng đo nhiệt độ hồng ngoại

6.     Máy đo độ ẩm gỗ - vật liệu

7.     Máy đo độ ồn

8.     Máy đo độ sáng

9.     Máy đo tốc độ gió

10.   Máy kiểm tra độ nhám

11.   Máy đo độ cứng kim loại, cầm tay

12.   Máy đo độ cứng để bàn.

13.   Phụ kiện cho máy đo độ cứng

14.   Búa đo độ cứng bê tông

Thước thuỷ - Thước góc

1.     Thước góc điện tử

2.     Thước thuỷ điện tử

3.     Thước thuỷ không từ tính

4.     Thước thuỷ đế từ

Danh mục sản phẩm của Equalizer International UK

1.     TM: loại thiết bị chạy bằng cơ khí hay dùng tay (chạy bằng cơm).

2.     TE: loại thiết bị chạy bằng thuỷ lực, bơm tháo rời.

3.     TI: loại thiết bị thuỷ lực tích hợp sẵn bơm thuỷ lực.

Thiết bị tách mặt bích kiểu SWi

1.     Tách mặt bích bằng cơ khí SWi1214TM

2.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TEMIN

3.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TESTDSPB

4.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TEMAXSPB

5.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực tích hợp bơm SWi2025TISTD

6.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TEMIN

7.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TESTDSPB

8.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TEMAXSPB

9.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW14.5TI

10.   Tách mặt bích bằng cơ khí SW9TM

11.   Tách mặt bích bằng cơ khí MG7TM

Tách mặt bích kiểu SG

1.     Tách mặt bích bằng cơ khí SG4TM

2.     Tách mặt bích bằng cơ khí SG6TM

3.     Tách mặt bích bằng cơ khí SG11TM

4.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG13TE

5.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG15TE

6.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG18TE

7.     Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG25TE

Thiết bị cân chỉnh mặt bích

1.     Cân chỉnh mặt bích bằng cơ khí FA1TM

2.     Cân chỉnh mặt bích bằng cơ khí FA4TM

3.     Cân chỉnh mặt bích bằng thuỷ lực FA9TE

4.     Cân chỉnh mặt bích bằng thuỷ lực tích hợp bơm TFA15TI, chuyên dụng cho tuốc bin gió.

Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực

1.     Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực FC10TEMIN

2.     Thiết bị kéo ép mặt bích bằng thuỷ lực FC10TESTDSPB

3.     Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực FC10TEMAXSPB

Nêm thuỷ lực VLW18TE (nâng, tách, chêm)

1.     Nêm thuỷ lực VLW18TEMIN

2.     Nêm thuỷ lực VLW18TESTD

3.     Nêm thuỷ lực VLW18TEMAX

4.     Nêm thuỷ lực VLW18TISTD, tích hợp sẵn bơm.

Bơm tay thuỷ lực

1.     Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP350S

2.     Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP550S

3.     Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP1000S

4.     Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP350D

5.     Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP550D

6.     Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP1000D

7.     Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP350SD

8.     Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP550SD

9.     Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP1000SD

Danh mục sản phẩm Betex-Holland

Conditioning Monitoring/Thiết bị chuẩn đoán và đo lường

1.     Bearing Checker/ Máy kiểm tra bạc đạn, vòng bi.

2.     VibChecker/ Máy đo độ rung, vòng bi/bạc đạn

3.     1220, 1230, 1250, 1300 thermometers ....... /Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại
1500, 1510 DB meter, 1620 tachometer/ Máy đo tốc độ vòng quay
, độ ồn, ánh sáng.

4.     ELS 12 stethoscoop/ Ống nghe điện tử

Hydraulic pullers/Cảo thuỷ lực

1.     HP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực phổ thông

2.     HSP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực tự định tâm, tích hợp bơm và xylanh

3.     HXP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực tự định tâm, dùng bơm rời.

4.     HXPC 50 mobile hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực di động/Xe cảo thuỷ lực.

5.     Tri-Section hydraulic pullers/ Bộ Cảo mang cá.

6.     HPP Push Puller/ Cảo thuỷ lực 3 trong 1

Accessory sets

1.     Bearing Splitters/ Bộ cảo vòng bi, cảo đĩa

2.     Tri-Section Plates/ Cảo mang cá

Mobile hydraulic pullers

1.     Mobipuller 25 & 50 ton/ Cảo thuỷ lực di động 25 & 50 tấn.

2.     HXPC 50

3.     HXPM 50 2 Arm / Cảo thuỷ lực 2 chấu 50 tấn, di động, tự định tâm

4.     HXPM 50 2/3 Arm 

5.     HXPM 100 2 Arm/ Cảo thuỷ lực 100 tấn, di động, tự định tâm.

6.     HXPM 100 2/3 Arm

7.     HXPM 150 3 Arm

8.     BPP puller Pusher 100 ton

9.     BPPS Puller Pusher 100 ton/ Cảo thuỷ lực di động, cảo trong.

Mechanical pullers

1.     MSP mechanical puller/ Cảo vòng bi tự định tâm, cảo cơ khí

2.     KZZ key-drawer/ Cảo then cài motor

Hydraulics

1.     Explanation cylinders/ Cấu tạo kích thuỷ lực, xy lanh.

2.     NSSS cylinders/ Kích thuỷ lực NSSS Series.

3.     NSLS cylinders/ Kích thuỷ lực NSLS Series.

4.     NSCS cylinders/ Kích thuỷ lực NSCS Series.

5.     NSHS cylinders./ Kích thuỷ lực NSHS Series.

6.     JLLC cylinders/ Kích thuỷ lực JLLC Series.

7.     JLPC cylinders/ Kích thuỷ lực JLPC Series

8.     SSA cylinders/ Kích thuỷ lực SSA Series.

9.     ALNC cylinders/ Kích thuỷ lực ALNC Series.

10.   ACHC cylinders/ Kích thuỷ lực ACHC series.

11.   NDAC cylinders/ Kích thuỷ lực hai chiều NDAC Series.

12.   NDAH Cylinders/ Kích thủy lực hai chiều NDAH Series, có lỗ thông

13.   ADAC cylinders/ Kích thuỷ lực hai chiều vỏ nhôm ADHC Series.

14.   PB/HC heavy duty hand pumps/ Bơm thuỷ lực dùng tay PB & HC series.

15.   AHP heavy duty aluminium hand pumps/ Bơm tay thuỷ lực, vỏ nhôm.

16.   HP35 hand pumps/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP Series.

17.   HP80 hand pumps 8L/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP80.

18.   HP160 hand pumps 16L/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP160.

19.   FHB foot pumps/ Bơm thu lc dùng chân FHB.

20.   AP921 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP921.

21.   AP1600, 3000 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP1600/ AP3000

22.   AP8000 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP8000.

23.   EP18 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực đẫn động bằng điện EP18.

24.   EP211 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP211.

25.   EP320 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP320.

26.   EP420 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP420.

27.   AHP/UHP high pressure alu. hand pumps/ Bơm thuỷ lực siêu cao áp.

28.   UHAP 2800 high pressure air pumps/ Bơm thuỷ lực siêu cao áp UHAP2800.

29.   Accessories: hoses, etc/ Các phụ kiện thuỷ lực, ống thuỷ lực, 

30.   Accessories: connectors, gauges, couplers/ Đồng hồ áp suất, co nối..v.v

31.   hydraulic oil/ Dầu thủy lực

32.   CJ jacks/ Con đội thuỷ lực nhỏ, mỏng và hành trình ngắn.

33.   TOE jacks/ Con đội thuỷ lực có móng.

34.   PPK portable power kits/ Bộ kít dụng cụ thuỷ lực trong bảo dưỡng.

35.   TLS hydraulic spreaders/lifters/ Tách mặt bích, khe hẹp bằng thuỷ lực TLS.

36.   HNS Nutsplitters/ Cắt đai ốc bằng thuỷ lực

37.   WSP workshop presses/ Khu ép, máy ép thuỷ lực.

38.   Mobilift workbench/ Bàn nâng thuỷ lực.

39.   Safety tips/ Các chỉ dẫn an toàn.

Fitting tool sets

1.     Impact 33/ Bộ đóng vòng bi/bạc đan gồm 33 miếng.

2.     Impact 39/ Bộ đóng vòng bi/bạc đan gồm 39 miếng.

Induction heaters

Shims/ Shim lá, nêm cơ khí, chèn cơ khí, miếng shim, shim cân chỉnh đồng trục.

Shim SET/Bộ shim chuẩn.

Alignment computers

1.     Fixturelaser Dirigo/ Máy cân chỉnh đồng trục DIRIGO

2.     Shaft alignment systems E420, E530/ Máy cân chỉnh đồng tâm trục E420/ E540

3.     Pully alignment systems D90, D130, D160/ Máy cân chỉnh pulli bằng laser.

4.     PAT/ Máy cân chỉnh pully bằng laser PAT.

Productdisplays/ Kệ trưng bày sản phẩm.

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%208.jpg

Cle-mỏ lết-cờ lê-cà lê

1.     Cle hai đầu miệng

2.     Cle vòng miệng

3.     Cle hai đầu vòng

4.     Cle một đầu miệng - đen

5.     Cle vòng miệng tự động

6.     Cle đặc biệt - Cle ống điếu

7.     Cle đóng - tròng đóng - cle búa

8.     Cle đuôi chuột - Tay công

9.     Mỏ lết thông dụng - Mỏ lết răng

10.   Các chỉ dẫn kỹ thuật 

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%209.jpg

Đầu tuýp-socket-cần tự động

1.     Cần tự động 1/4 - 1/2 - 3/4 - 1 inch

2.     Đầu tuýp - sockets - đầu chụp

3.     Đầu nối dài - đầu nối giảm

4.     Thanh chữ T - Đầu lắt léo

5.     Đầu vít - Bit sockets

6.     Bộ tuýp - Bộ sockets

7.     Bộ đầu vít - Bit socket sets

8.     Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%202.jpg

Cờ lê lực-Bộ nhân lực

1.     Cle lực mặt đồng hồ

2.     Cle lực Multitouch

3.     Cle lực Allround

4.     Cle lực lắp ghép

5.     Cle lực điện tử

6.     Phụ kiện cle lực

7.     Bộ cle lực

8.     Bộ nhân lực  - Multipliers

9.     Máy đo momen xoắn

10.   Máy đo lực căng bulong

11.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%2015.jpg

Dụng cụ khí nén

1.     Súng siết bulong

2.     Bộ dụng cụ khí nén

3.     Súng bắn rivet bằng khí nén

4.     Ống khí nén - Cuộn dây hơi

5.     Fitting - Co nối - đầu nối

6.     Đầu tuýp đen - Impact sockets

7.     Bộ tuýp đen - Impact socket sets

8.     Đầu nối giảm - vạn năng - T

9.     Phụ kiện khí nén

10.    Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/www_mike_vn.jpg

Kìm các loại

1.     Kìm đa năng - kìm răng

2.     Kìm mỏ nhọn

3.     Kìm cắt - Kìm nhổ đinh

4.     Kìm cộng lực

5.     Kìm tuốt dây - Kìm bấm cos

6.     Kìm thợ điện tử

7.     Kìm mỏ quạ , Kìm bấm rivet

8.     Kìm ống - Cle ống

9.     Kìm mở phe - Kìm phe

10.   Kìm chết - Kìm bấm chết

11.   Kìm đặc dụng - Kìm đặc biệt

12.   Bộ kìm các loại

13.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/hand%20tools%20-%20www_mike_vn.jpg

Tô vít-Tuốt nơ vít-Lục giác

1.     Lục giác thông dụng - đầu bi

2.     Lục giác bông - lục giác hoa thị

3.     Lục giác chữ T

4.     Bộ lục giác các loại

5.     Tôvit các loại - Bộ tôvít

6.     Tôvit sửa điện thoại - thợ điện

7.     Bộ vít đóng

8.     Đầu vít - Screwdriver bits

9.     Bộ đầu vít - Bit sets

10.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%2017.jpg

Búa-Đục-Eto-Kẹp-Dũa-Cảo

1.     Búa kỹ thuật - Búa tạ - Búa đồng

2.     Búa đầu tròn - Club - Ball Pein

3.     Búa cao su - Búa nhựa

4.     Bộ đục số - Bộ đục chữ - Đục roăng

5.     Đục dẹt - Đục tròn - Đục các kiểu

6.     Đục song song màu sắc

7.     Eto thép - Eto thợ nguội - Kẹp C

8.     Cảo vòng bi - Cảo cơ khí - Cảo lò xo

9.     Dao kỹ thuật - Kéo các loại

10.   Bộ lã ống đồng - Dao cắt ống

11.   Dũa kỹ thuật - Cưa sắt - Mũi khoan

12.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

Dụng cụ cho ôtô

1.     Các loại búa chuyên dụng

2.     Dụng cụ chuyên dụng

3.     Đầu tuýp mỏng - dài - đặc biệt

4.     Thanh cạy - Xà beng - Thanh cạo

5.     Cảo lò xo phuộc - nhún

6.     Cle đặc chủng

7.     Dụng cụ cho hệ thống đánh lửa

8.     Máy đo chuyên dụng cho ôtô

9.     Tay hút chân không lắp kính xe

10.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%20VDE.jpg

Dụng cụ cách điện

1.     Tôvit cách điện 1000V

2.     Kìm cách điện đa năng 1000V

3.     Đầu tuýp cách điện 1000V

4.     Cle cách điện 1000V

5.     Kìm cắt cách điện 1000V

6.     Kìm tuốt dây điện 1000V

7.     Tôvit lục giác cách điện 1000V

8.     Dao kéo cách điện 1000V

9.     Bộ đồ nghề cách điện 1000V

10.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/Tu%20do%20nghe%20cao%20cap%20-%20www_mike_vn.jpgTủ dụng cụ-Tủ đồ nghề

1.     Tủ đồ nghề 6 ngăn QUADRO

2.     Tủ đồ nghề 7 ngăn RATIO

3.     Tủ đồ nghề 6-7-8 ngăn VARIO

4.     Tủ đồ nghề mẹ bồng con

5.     Các thành phần của tủ đồ nghề

6.     Các bộ tool tủ đồ nghề - Tool sets

7.     Bàn thợ nguội - Bàn nguội

8.     Thùng đồ nghề - Vali đồ nghề

9.     Các chỉ dẫn kỹ thuật

Tủ trưng bày-Kệ  trưng bày

Dụng cụ chống cháy nổ

Thước lá - thước thép

7.     Thước lá - thước thép - inox

8.     Thước đo chu vi, đường kính

9.     Thước cuộn, đo khoảng cách

10.   Thước cuộn quả rọi

11.   Thước thẳng Straight Edge

12.   Thước đo hành trình

Thước cặp - thước đo sâu

12.   Thước cặp cơ khí

13.   Thước cặp cơ khí cỡ lớn

14.   Thước cặp điện tử

15.   Thước cặp cỡ lớn

16.   Thước cặp đặc chủng

17.   Bộ thước cặp

18.   Thước cặp bằng đồng

19.   Thước đo sâu điện tử

20.   Thước đo sâu cơ khí

21.   Phụ kiện cho thước cặp

22.   Bộ thước cặp chuẩn - giám định

Panme trong - Panme ngoài đo lỗ

13.   Panme điện tử đo ngoài

14.   Panme điện tử đo trong

15.   Panme điện tử đặc chủng

16.   Panme cơ khí đo ngoài

17.   Panme cơ khí đo trong

18.   Panme cơ khí đặc chủng

19.   Panme điện tử đo sâu

20.   Panme cơ khí đo sâu

21.   Panme điện tử đo lỗ

22.   Panme cơ khí đo lỗ

23.   Bộ panme

24.   Phụ kiện panme

Đồng hồ so điện từ, cơ khí

7.     Đồng hồ so điện tử - Digital

8.     Đồng hồ so cơ, chỉ thị kim

9.     Phụ kiện đồng hồ so

10.   Đồng hồ cơ đo độ dày vật liệu

11.   Đồng hồ điện tử đo độ dày

12.   Đồng hồ so đặc biệt

Đế từ - Bàn map - Cân điện tử

16.   Đế từ vặn năng

17.   Trục xoay cho đế từ

18.   Bàn map rà chuẩn Granite

19.   Bàn map rà chuẩn Ceramic

20.   Bàn map bằng gang

21.   Mực in dấu

22.   Bộ miếng chuẩn song song

23.   Zero setting divices

24.   Các loại đầu dò, rà chuẩn

25.   Máy đo tốc độ vòng quay

26.   Cân tiểu ly điện tử

27.   Cân kỹ thuật điện tử

28.   Cân phân tích điện tử

29.   Cân treo - Cân móc

30.   Quả cân chuẩn - phụ kiện cân

Eke - Compa - Khối V - khối chuẩn

13.   Compa các loại

14.   Eke - Ê Ke

15.   Thước đo độ, đo góc

16.   Khối V - V block - phụ kiện

17.   Thước đo chiều cao điện tử

18.   Bút làm dấu

19.   Các khối chuẩn song song

20.   Bộ miếng chuẩn góc

21.   Phụ kiện cho khối chuẩn

22.   Limit plug gauge

23.   Setting ring gauge

24.   Dụng cụ kiểm tra ren trong

Thước căn lá - dưỡng đo ren

14.   Thước căn lá - Thước nhét

15.   Dưỡng đo ren - thước đo ren

16.   Thước đo góc nhọn

17.   Thước đo rãnh điện tử

18.   Thước hàn - Đo mối hàn

19.   Bộ chỉ dẫn kỹ thuật ren

20.   Bộ đếm hành trình

21.   Bộ đếm phôi - đếm độ dài

22.   Bộ giám định - kiểm tra góc khuất

23.   Máy đo độ dày lớp phủ

24.   Máy đo độ dày vật liệu

25.   Phụ kiện cho máy đo độ dày

26.   Máy đo độ rung

Stop watch - Đồng hồ đếm

3.     Digital stop watch

4.     Mechanical precision stopwatch

Dụng cụ quang học - đo điện

15.   Dụng cụ quang học

16.   Đèn pin - đèn rọi cơ khí

17.   Ampere kìm - bút thử điện

18.   Đồng hồ đo điện vạn năng

19.   Súng đo nhiệt độ hồng ngoại

20.   Máy đo độ ẩm gỗ - vật liệu

21.   Máy đo độ ồn

22.   Máy đo độ sáng

23.   Máy đo tốc độ gió

24.   Máy kiểm tra độ nhám

25.   Máy đo độ cứng kim loại, cầm tay

26.   Máy đo độ cứng để bàn.

27.   Phụ kiện cho máy đo độ cứng

28.   Búa đo độ cứng bê tông

Thước thuỷ - Thước góc

5.     Thước góc điện tử

6.     Thước thuỷ điện tử

7.     Thước thuỷ không từ tính

8.     Thước thuỷ đế từ

Danh mục sản phẩm của Equalizer International UK

4.     TM: loại thiết bị chạy bằng cơ khí hay dùng tay (chạy bằng cơm).

5.     TE: loại thiết bị chạy bằng thuỷ lực, bơm tháo rời.

6.     TI: loại thiết bị thuỷ lực tích hợp sẵn bơm thuỷ lực.

Thiết bị tách mặt bích kiểu SWi

12.   Tách mặt bích bằng cơ khí SWi1214TM

13.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TEMIN

14.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TESTDSPB

15.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TEMAXSPB

16.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực tích hợp bơm SWi2025TISTD

17.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TEMIN

18.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TESTDSPB

19.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TEMAXSPB

20.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW14.5TI

21.   Tách mặt bích bằng cơ khí SW9TM

22.   Tách mặt bích bằng cơ khí MG7TM

Tách mặt bích kiểu SG

8.     Tách mặt bích bằng cơ khí SG4TM

9.     Tách mặt bích bằng cơ khí SG6TM

10.   Tách mặt bích bằng cơ khí SG11TM

11.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG13TE

12.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG15TE

13.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG18TE

14.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG25TE

Thiết bị cân chỉnh mặt bích

5.     Cân chỉnh mặt bích bằng cơ khí FA1TM

6.     Cân chỉnh mặt bích bằng cơ khí FA4TM

7.     Cân chỉnh mặt bích bằng thuỷ lực FA9TE

8.     Cân chỉnh mặt bích bằng thuỷ lực tích hợp bơm TFA15TI, chuyên dụng cho tuốc bin gió.

Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực

4.     Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực FC10TEMIN

5.     Thiết bị kéo ép mặt bích bằng thuỷ lực FC10TESTDSPB

6.     Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực FC10TEMAXSPB

Nêm thuỷ lực VLW18TE (nâng, tách, chêm)

5.     Nêm thuỷ lực VLW18TEMIN

6.     Nêm thuỷ lực VLW18TESTD

7.     Nêm thuỷ lực VLW18TEMAX

8.     Nêm thuỷ lực VLW18TISTD, tích hợp sẵn bơm.

Bơm tay thuỷ lực

10.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP350S

11.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP550S

12.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP1000S

13.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP350D

14.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP550D

15.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP1000D

16.   Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP350SD

17.   Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP550SD

18.   Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP1000SD

Danh mục sản phẩm Betex-Holland

Conditioning Monitoring/Thiết bị chuẩn đoán và đo lường

5.     Bearing Checker/ Máy kiểm tra bạc đạn, vòng bi.

6.     VibChecker/ Máy đo độ rung, vòng bi/bạc đạn

7.     1220, 1230, 1250, 1300 thermometers ....... /Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại
1500, 1510 DB meter, 1620 tachometer/ Máy đo tốc độ vòng quay
, độ ồn, ánh sáng.

8.     ELS 12 stethoscoop/ Ống nghe điện tử

Hydraulic pullers/Cảo thuỷ lực

7.     HP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực phổ thông

8.     HSP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực tự định tâm, tích hợp bơm và xylanh

9.     HXP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực tự định tâm, dùng bơm rời.

10.   HXPC 50 mobile hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực di động/Xe cảo thuỷ lực.

11.   Tri-Section hydraulic pullers/ Bộ Cảo mang cá.

12.   HPP Push Puller/ Cảo thuỷ lực 3 trong 1

Accessory sets

3.     Bearing Splitters/ Bộ cảo vòng bi, cảo đĩa

4.     Tri-Section Plates/ Cảo mang cá

Mobile hydraulic pullers

10.   Mobipuller 25 & 50 ton/ Cảo thuỷ lực di động 25 & 50 tấn.

11.   HXPC 50

12.   HXPM 50 2 Arm / Cảo thuỷ lực 2 chấu 50 tấn, di động, tự định tâm

13.   HXPM 50 2/3 Arm 

14.   HXPM 100 2 Arm/ Cảo thuỷ lực 100 tấn, di động, tự định tâm.

15.   HXPM 100 2/3 Arm

16.   HXPM 150 3 Arm

17.   BPP puller Pusher 100 ton

18.   BPPS Puller Pusher 100 ton/ Cảo thuỷ lực di động, cảo trong.

Mechanical pullers

3.     MSP mechanical puller/ Cảo vòng bi tự định tâm, cảo cơ khí

4.     KZZ key-drawer/ Cảo then cài motor

Hydraulics

40.   Explanation cylinders/ Cấu tạo kích thuỷ lực, xy lanh.

41.   NSSS cylinders/ Kích thuỷ lực NSSS Series.

42.   NSLS cylinders/ Kích thuỷ lực NSLS Series.

43.   NSCS cylinders/ Kích thuỷ lực NSCS Series.

44.   NSHS cylinders./ Kích thuỷ lực NSHS Series.

45.   JLLC cylinders/ Kích thuỷ lực JLLC Series.

46.   JLPC cylinders/ Kích thuỷ lực JLPC Series

47.   SSA cylinders/ Kích thuỷ lực SSA Series.

48.   ALNC cylinders/ Kích thuỷ lực ALNC Series.

49.   ACHC cylinders/ Kích thuỷ lực ACHC series.

50.   NDAC cylinders/ Kích thuỷ lực hai chiều NDAC Series.

51.   NDAH Cylinders/ Kích thủy lực hai chiều NDAH Series, có lỗ thông

52.   ADAC cylinders/ Kích thuỷ lực hai chiều vỏ nhôm ADHC Series.

53.   PB/HC heavy duty hand pumps/ Bơm thuỷ lực dùng tay PB & HC series.

54.   AHP heavy duty aluminium hand pumps/ Bơm tay thuỷ lực, vỏ nhôm.

55.   HP35 hand pumps/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP Series.

56.   HP80 hand pumps 8L/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP80.

57.   HP160 hand pumps 16L/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP160.

58.   FHB foot pumps/ Bơm thu lc dùng chân FHB.

59.   AP921 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP921.

60.   AP1600, 3000 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP1600/ AP3000

61.   AP8000 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP8000.

62.   EP18 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực đẫn động bằng điện EP18.

63.   EP211 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP211.

64.   EP320 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP320.

65.   EP420 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP420.

66.   AHP/UHP high pressure alu. hand pumps/ Bơm thuỷ lực siêu cao áp.

67.   UHAP 2800 high pressure air pumps/ Bơm thuỷ lực siêu cao áp UHAP2800.

68.   Accessories: hoses, etc/ Các phụ kiện thuỷ lực, ống thuỷ lực, 

69.   Accessories: connectors, gauges, couplers/ Đồng hồ áp suất, co nối..v.v

70.   hydraulic oil/ Dầu thủy lực

71.   CJ jacks/ Con đội thuỷ lực nhỏ, mỏng và hành trình ngắn.

72.   TOE jacks/ Con đội thuỷ lực có móng.

73.   PPK portable power kits/ Bộ kít dụng cụ thuỷ lực trong bảo dưỡng.

74.   TLS hydraulic spreaders/lifters/ Tách mặt bích, khe hẹp bằng thuỷ lực TLS.

75.   HNS Nutsplitters/ Cắt đai ốc bằng thuỷ lực

76.   WSP workshop presses/ Khu ép, máy ép thuỷ lực.

77.   Mobilift workbench/ Bàn nâng thuỷ lực.

78.   Safety tips/ Các chỉ dẫn an toàn.

Fitting tool sets

3.     Impact 33/ Bộ đóng vòng bi/bạc đan gồm 33 miếng.

4.     Impact 39/ Bộ đóng vòng bi/bạc đan gồm 39 miếng.

Induction heaters

Shims/ Shim lá, nêm cơ khí, chèn cơ khí, miếng shim, shim cân chỉnh đồng trục.

Shim SET/Bộ shim chuẩn.

Alignment computers

5.     Fixturelaser Dirigo/ Máy cân chỉnh đồng trục DIRIGO

6.     Shaft alignment systems E420, E530/ Máy cân chỉnh đồng tâm trục E420/ E540

7.     Pully alignment systems D90, D130, D160/ Máy cân chỉnh pulli bằng laser.

8.     PAT/ Máy cân chỉnh pully bằng laser PAT.

Productdisplays/ Kệ trưng bày sản phẩm.

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%208.jpg

Cle-mỏ lết-cờ lê-cà lê

11.   Cle hai đầu miệng

12.   Cle vòng miệng

13.   Cle hai đầu vòng

14.   Cle một đầu miệng - đen

15.   Cle vòng miệng tự động

16.   Cle đặc biệt - Cle ống điếu

17.   Cle đóng - tròng đóng - cle búa

18.   Cle đuôi chuột - Tay công

19.   Mỏ lết thông dụng - Mỏ lết răng

20.   Các chỉ dẫn kỹ thuật 

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%209.jpg

Đầu tuýp-socket-cần tự động

9.     Cần tự động 1/4 - 1/2 - 3/4 - 1 inch

10.   Đầu tuýp - sockets - đầu chụp

11.   Đầu nối dài - đầu nối giảm

12.   Thanh chữ T - Đầu lắt léo

13.   Đầu vít - Bit sockets

14.   Bộ tuýp - Bộ sockets

15.   Bộ đầu vít - Bit socket sets

16.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%202.jpg

Cờ lê lực-Bộ nhân lực

12.   Cle lực mặt đồng hồ

13.   Cle lực Multitouch

14.   Cle lực Allround

15.   Cle lực lắp ghép

16.   Cle lực điện tử

17.   Phụ kiện cle lực

18.   Bộ cle lực

19.   Bộ nhân lực  - Multipliers

20.   Máy đo momen xoắn

21.   Máy đo lực căng bulong

22.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%2015.jpg

Dụng cụ khí nén

11.   Súng siết bulong

12.   Bộ dụng cụ khí nén

13.   Súng bắn rivet bằng khí nén

14.   Ống khí nén - Cuộn dây hơi

15.   Fitting - Co nối - đầu nối

16.   Đầu tuýp đen - Impact sockets

17.   Bộ tuýp đen - Impact socket sets

18.   Đầu nối giảm - vạn năng - T

19.   Phụ kiện khí nén

20.    Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/www_mike_vn.jpg

Kìm các loại

14.   Kìm đa năng - kìm răng

15.   Kìm mỏ nhọn

16.   Kìm cắt - Kìm nhổ đinh

17.   Kìm cộng lực

18.   Kìm tuốt dây - Kìm bấm cos

19.   Kìm thợ điện tử

20.   Kìm mỏ quạ , Kìm bấm rivet

21.   Kìm ống - Cle ống

22.   Kìm mở phe - Kìm phe

23.   Kìm chết - Kìm bấm chết

24.   Kìm đặc dụng - Kìm đặc biệt

25.   Bộ kìm các loại

26.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/hand%20tools%20-%20www_mike_vn.jpg

Tô vít-Tuốt nơ vít-Lục giác

11.   Lục giác thông dụng - đầu bi

12.   Lục giác bông - lục giác hoa thị

13.   Lục giác chữ T

14.   Bộ lục giác các loại

15.   Tôvit các loại - Bộ tôvít

16.   Tôvit sửa điện thoại - thợ điện

17.   Bộ vít đóng

18.   Đầu vít - Screwdriver bits

19.   Bộ đầu vít - Bit sets

20.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%2017.jpg

Búa-Đục-Eto-Kẹp-Dũa-Cảo

13.   Búa kỹ thuật - Búa tạ - Búa đồng

14.   Búa đầu tròn - Club - Ball Pein

15.   Búa cao su - Búa nhựa

16.   Bộ đục số - Bộ đục chữ - Đục roăng

17.   Đục dẹt - Đục tròn - Đục các kiểu

18.   Đục song song màu sắc

19.   Eto thép - Eto thợ nguội - Kẹp C

20.   Cảo vòng bi - Cảo cơ khí - Cảo lò xo

21.   Dao kỹ thuật - Kéo các loại

22.   Bộ lã ống đồng - Dao cắt ống

23.   Dũa kỹ thuật - Cưa sắt - Mũi khoan

24.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

Dụng cụ cho ôtô

11.   Các loại búa chuyên dụng

12.   Dụng cụ chuyên dụng

13.   Đầu tuýp mỏng - dài - đặc biệt

14.   Thanh cạy - Xà beng - Thanh cạo

15.   Cảo lò xo phuộc - nhún

16.   Cle đặc chủng

17.   Dụng cụ cho hệ thống đánh lửa

18.   Máy đo chuyên dụng cho ôtô

19.   Tay hút chân không lắp kính xe

20.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%20VDE.jpg

Dụng cụ cách điện

11.   Tôvit cách điện 1000V

12.   Kìm cách điện đa năng 1000V

13.   Đầu tuýp cách điện 1000V

14.   Cle cách điện 1000V

15.   Kìm cắt cách điện 1000V

16.   Kìm tuốt dây điện 1000V

17.   Tôvit lục giác cách điện 1000V

18.   Dao kéo cách điện 1000V

19.   Bộ đồ nghề cách điện 1000V

20.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/Tu%20do%20nghe%20cao%20cap%20-%20www_mike_vn.jpgTủ dụng cụ-Tủ đồ nghề

10.   Tủ đồ nghề 6 ngăn QUADRO

11.   Tủ đồ nghề 7 ngăn RATIO

12.   Tủ đồ nghề 6-7-8 ngăn VARIO

13.   Tủ đồ nghề mẹ bồng con

14.   Các thành phần của tủ đồ nghề

15.   Các bộ tool tủ đồ nghề - Tool sets

16.   Bàn thợ nguội - Bàn nguội

17.   Thùng đồ nghề - Vali đồ nghề

18.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

Tủ trưng bày-Kệ  trưng bày

Dụng cụ chống cháy nổ

 

Thước lá - thước thép

13.   Thước lá - thước thép - inox

14.   Thước đo chu vi, đường kính

15.   Thước cuộn, đo khoảng cách

16.   Thước cuộn quả rọi

17.   Thước thẳng Straight Edge

18.   Thước đo hành trình

Thước cặp - thước đo sâu

23.   Thước cặp cơ khí

24.   Thước cặp cơ khí cỡ lớn

25.   Thước cặp điện tử

26.   Thước cặp cỡ lớn

27.   Thước cặp đặc chủng

28.   Bộ thước cặp

29.   Thước cặp bằng đồng

30.   Thước đo sâu điện tử

31.   Thước đo sâu cơ khí

32.   Phụ kiện cho thước cặp

33.   Bộ thước cặp chuẩn - giám định

Panme trong - Panme ngoài đo lỗ

25.   Panme điện tử đo ngoài

26.   Panme điện tử đo trong

27.   Panme điện tử đặc chủng

28.   Panme cơ khí đo ngoài

29.   Panme cơ khí đo trong

30.   Panme cơ khí đặc chủng

31.   Panme điện tử đo sâu

32.   Panme cơ khí đo sâu

33.   Panme điện tử đo lỗ

34.   Panme cơ khí đo lỗ

35.   Bộ panme

36.   Phụ kiện panme

Đồng hồ so điện từ, cơ khí

13.   Đồng hồ so điện tử - Digital

14.   Đồng hồ so cơ, chỉ thị kim

15.   Phụ kiện đồng hồ so

16.   Đồng hồ cơ đo độ dày vật liệu

17.   Đồng hồ điện tử đo độ dày

18.   Đồng hồ so đặc biệt

Đế từ - Bàn map - Cân điện tử

31.   Đế từ vặn năng

32.   Trục xoay cho đế từ

33.   Bàn map rà chuẩn Granite

34.   Bàn map rà chuẩn Ceramic

35.   Bàn map bằng gang

36.   Mực in dấu

37.   Bộ miếng chuẩn song song

38.   Zero setting divices

39.   Các loại đầu dò, rà chuẩn

40.   Máy đo tốc độ vòng quay

41.   Cân tiểu ly điện tử

42.   Cân kỹ thuật điện tử

43.   Cân phân tích điện tử

44.   Cân treo - Cân móc

45.   Quả cân chuẩn - phụ kiện cân

Eke - Compa - Khối V - khối chuẩn

25.   Compa các loại

26.   Eke - Ê Ke

27.   Thước đo độ, đo góc

28.   Khối V - V block - phụ kiện

29.   Thước đo chiều cao điện tử

30.   Bút làm dấu

31.   Các khối chuẩn song song

32.   Bộ miếng chuẩn góc

33.   Phụ kiện cho khối chuẩn

34.   Limit plug gauge

35.   Setting ring gauge

36.   Dụng cụ kiểm tra ren trong

Thước căn lá - dưỡng đo ren

27.   Thước căn lá - Thước nhét

28.   Dưỡng đo ren - thước đo ren

29.   Thước đo góc nhọn

30.   Thước đo rãnh điện tử

31.   Thước hàn - Đo mối hàn

32.   Bộ chỉ dẫn kỹ thuật ren

33.   Bộ đếm hành trình

34.   Bộ đếm phôi - đếm độ dài

35.   Bộ giám định - kiểm tra góc khuất

36.   Máy đo độ dày lớp phủ

37.   Máy đo độ dày vật liệu

38.   Phụ kiện cho máy đo độ dày

39.   Máy đo độ rung

Stop watch - Đồng hồ đếm

5.     Digital stop watch

6.     Mechanical precision stopwatch

Dụng cụ quang học - đo điện

29.   Dụng cụ quang học

30.   Đèn pin - đèn rọi cơ khí

31.   Ampere kìm - bút thử điện

32.   Đồng hồ đo điện vạn năng

33.   Súng đo nhiệt độ hồng ngoại

34.   Máy đo độ ẩm gỗ - vật liệu

35.   Máy đo độ ồn

36.   Máy đo độ sáng

37.   Máy đo tốc độ gió

38.   Máy kiểm tra độ nhám

39.   Máy đo độ cứng kim loại, cầm tay

40.   Máy đo độ cứng để bàn.

41.   Phụ kiện cho máy đo độ cứng

42.   Búa đo độ cứng bê tông

Thước thuỷ - Thước góc

9.     Thước góc điện tử

10.   Thước thuỷ điện tử

11.   Thước thuỷ không từ tính

12.   Thước thuỷ đế từ

Danh mục sản phẩm của Equalizer International UK

7.     TM: loại thiết bị chạy bằng cơ khí hay dùng tay (chạy bằng cơm).

8.     TE: loại thiết bị chạy bằng thuỷ lực, bơm tháo rời.

9.     TI: loại thiết bị thuỷ lực tích hợp sẵn bơm thuỷ lực.

Thiết bị tách mặt bích kiểu SWi

23.   Tách mặt bích bằng cơ khí SWi1214TM

24.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TEMIN

25.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TESTDSPB

26.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SWi2025TEMAXSPB

27.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực tích hợp bơm SWi2025TISTD

28.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TEMIN

29.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TESTDSPB

30.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW15TEMAXSPB

31.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SW14.5TI

32.   Tách mặt bích bằng cơ khí SW9TM

33.   Tách mặt bích bằng cơ khí MG7TM

Tách mặt bích kiểu SG

15.   Tách mặt bích bằng cơ khí SG4TM

16.   Tách mặt bích bằng cơ khí SG6TM

17.   Tách mặt bích bằng cơ khí SG11TM

18.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG13TE

19.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG15TE

20.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG18TE

21.   Tách mặt bích bằng thuỷ lực SG25TE

Thiết bị cân chỉnh mặt bích

9.     Cân chỉnh mặt bích bằng cơ khí FA1TM

10.   Cân chỉnh mặt bích bằng cơ khí FA4TM

11.   Cân chỉnh mặt bích bằng thuỷ lực FA9TE

12.   Cân chỉnh mặt bích bằng thuỷ lực tích hợp bơm TFA15TI, chuyên dụng cho tuốc bin gió.

Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực

7.     Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực FC10TEMIN

8.     Thiết bị kéo ép mặt bích bằng thuỷ lực FC10TESTDSPB

9.     Thiết bị kéo mặt bích bằng thuỷ lực FC10TEMAXSPB

Nêm thuỷ lực VLW18TE (nâng, tách, chêm)

9.     Nêm thuỷ lực VLW18TEMIN

10.   Nêm thuỷ lực VLW18TESTD

11.   Nêm thuỷ lực VLW18TEMAX

12.   Nêm thuỷ lực VLW18TISTD, tích hợp sẵn bơm.

Bơm tay thuỷ lực

19.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP350S

20.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP550S

21.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 1 ngõ ra HP1000S

22.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP350D

23.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP550D

24.   Bơm tay thuỷ lực 1 cấp tốc độ, 2 ngõ ra HP1000D

25.   Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP350SD

26.   Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP550SD

27.   Bơm tay thuỷ lực 2 cấp tốc độ HP1000SD

Danh mục sản phẩm Betex-Holland

Conditioning Monitoring/Thiết bị chuẩn đoán và đo lường

9.     Bearing Checker/ Máy kiểm tra bạc đạn, vòng bi.

10.   VibChecker/ Máy đo độ rung, vòng bi/bạc đạn

11.   1220, 1230, 1250, 1300 thermometers ....... /Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại
1500, 1510 DB meter, 1620 tachometer/ Máy đo tốc độ vòng quay
, độ ồn, ánh sáng.

12.   ELS 12 stethoscoop/ Ống nghe điện tử

Hydraulic pullers/Cảo thuỷ lực

13.   HP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực phổ thông

14.   HSP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực tự định tâm, tích hợp bơm và xylanh

15.   HXP hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực tự định tâm, dùng bơm rời.

16.   HXPC 50 mobile hydraulic pullers/ Cảo thuỷ lực di động/Xe cảo thuỷ lực.

17.   Tri-Section hydraulic pullers/ Bộ Cảo mang cá.

18.   HPP Push Puller/ Cảo thuỷ lực 3 trong 1

Accessory sets

5.     Bearing Splitters/ Bộ cảo vòng bi, cảo đĩa

6.     Tri-Section Plates/ Cảo mang cá

Mobile hydraulic pullers

19.   Mobipuller 25 & 50 ton/ Cảo thuỷ lực di động 25 & 50 tấn.

20.   HXPC 50

21.   HXPM 50 2 Arm / Cảo thuỷ lực 2 chấu 50 tấn, di động, tự định tâm

22.   HXPM 50 2/3 Arm 

23.   HXPM 100 2 Arm/ Cảo thuỷ lực 100 tấn, di động, tự định tâm.

24.   HXPM 100 2/3 Arm

25.   HXPM 150 3 Arm

26.   BPP puller Pusher 100 ton

27.   BPPS Puller Pusher 100 ton/ Cảo thuỷ lực di động, cảo trong.

Mechanical pullers

5.     MSP mechanical puller/ Cảo vòng bi tự định tâm, cảo cơ khí

6.     KZZ key-drawer/ Cảo then cài motor

Hydraulics

79.   Explanation cylinders/ Cấu tạo kích thuỷ lực, xy lanh.

80.   NSSS cylinders/ Kích thuỷ lực NSSS Series.

81.   NSLS cylinders/ Kích thuỷ lực NSLS Series.

82.   NSCS cylinders/ Kích thuỷ lực NSCS Series.

83.   NSHS cylinders./ Kích thuỷ lực NSHS Series.

84.   JLLC cylinders/ Kích thuỷ lực JLLC Series.

85.   JLPC cylinders/ Kích thuỷ lực JLPC Series

86.   SSA cylinders/ Kích thuỷ lực SSA Series.

87.   ALNC cylinders/ Kích thuỷ lực ALNC Series.

88.   ACHC cylinders/ Kích thuỷ lực ACHC series.

89.   NDAC cylinders/ Kích thuỷ lực hai chiều NDAC Series.

90.   NDAH Cylinders/ Kích thủy lực hai chiều NDAH Series, có lỗ thông

91.   ADAC cylinders/ Kích thuỷ lực hai chiều vỏ nhôm ADHC Series.

92.   PB/HC heavy duty hand pumps/ Bơm thuỷ lực dùng tay PB & HC series.

93.   AHP heavy duty aluminium hand pumps/ Bơm tay thuỷ lực, vỏ nhôm.

94.   HP35 hand pumps/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP Series.

95.   HP80 hand pumps 8L/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP80.

96.   HP160 hand pumps 16L/ Bơm thuỷ lực bằng tay HP160.

97.   FHB foot pumps/ Bơm thu lc dùng chân FHB.

98.   AP921 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP921.

99.   AP1600, 3000 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP1600/ AP3000

100.AP8000 air pumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng khí nén AP8000.

101.EP18 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực đẫn động bằng điện EP18.

102.EP211 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP211.

103.EP320 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP320.

104.EP420 electric hydraulicpumps/ Bơm thuỷ lực dẫn động bằng điện EP420.

105.AHP/UHP high pressure alu. hand pumps/ Bơm thuỷ lực siêu cao áp.

106.UHAP 2800 high pressure air pumps/ Bơm thuỷ lực siêu cao áp UHAP2800.

107.Accessories: hoses, etc/ Các phụ kiện thuỷ lực, ống thuỷ lực, 

108.Accessories: connectors, gauges, couplers/ Đồng hồ áp suất, co nối..v.v

109.hydraulic oil/ Dầu thủy lực

110.CJ jacks/ Con đội thuỷ lực nhỏ, mỏng và hành trình ngắn.

111.TOE jacks/ Con đội thuỷ lực có móng.

112.PPK portable power kits/ Bộ kít dụng cụ thuỷ lực trong bảo dưỡng.

113.TLS hydraulic spreaders/lifters/ Tách mặt bích, khe hẹp bằng thuỷ lực TLS.

114.HNS Nutsplitters/ Cắt đai ốc bằng thuỷ lực

115.WSP workshop presses/ Khu ép, máy ép thuỷ lực.

116.Mobilift workbench/ Bàn nâng thuỷ lực.

117.Safety tips/ Các chỉ dẫn an toàn.

Fitting tool sets

5.     Impact 33/ Bộ đóng vòng bi/bạc đan gồm 33 miếng.

6.     Impact 39/ Bộ đóng vòng bi/bạc đan gồm 39 miếng.

Induction heaters

Shims/ Shim lá, nêm cơ khí, chèn cơ khí, miếng shim, shim cân chỉnh đồng trục.

Shim SET/Bộ shim chuẩn.

Alignment computers

9.     Fixturelaser Dirigo/ Máy cân chỉnh đồng trục DIRIGO

10.   Shaft alignment systems E420, E530/ Máy cân chỉnh đồng tâm trục E420/ E540

11.   Pully alignment systems D90, D130, D160/ Máy cân chỉnh pulli bằng laser.

12.   PAT/ Máy cân chỉnh pully bằng laser PAT.

Productdisplays/ Kệ trưng bày sản phẩm.

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%208.jpg

Cle-mỏ lết-cờ lê-cà lê

21.   Cle hai đầu miệng

22.   Cle vòng miệng

23.   Cle hai đầu vòng

24.   Cle một đầu miệng - đen

25.   Cle vòng miệng tự động

26.   Cle đặc biệt - Cle ống điếu

27.   Cle đóng - tròng đóng - cle búa

28.   Cle đuôi chuột - Tay công

29.   Mỏ lết thông dụng - Mỏ lết răng

30.   Các chỉ dẫn kỹ thuật 

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%209.jpg

Đầu tuýp-socket-cần tự động

17.   Cần tự động 1/4 - 1/2 - 3/4 - 1 inch

18.   Đầu tuýp - sockets - đầu chụp

19.   Đầu nối dài - đầu nối giảm

20.   Thanh chữ T - Đầu lắt léo

21.   Đầu vít - Bit sockets

22.   Bộ tuýp - Bộ sockets

23.   Bộ đầu vít - Bit socket sets

24.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%202.jpg

Cờ lê lực-Bộ nhân lực

23.   Cle lực mặt đồng hồ

24.   Cle lực Multitouch

25.   Cle lực Allround

26.   Cle lực lắp ghép

27.   Cle lực điện tử

28.   Phụ kiện cle lực

29.   Bộ cle lực

30.   Bộ nhân lực  - Multipliers

31.   Máy đo momen xoắn

32.   Máy đo lực căng bulong

33.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%2015.jpg

Dụng cụ khí nén

21.   Súng siết bulong

22.   Bộ dụng cụ khí nén

23.   Súng bắn rivet bằng khí nén

24.   Ống khí nén - Cuộn dây hơi

25.   Fitting - Co nối - đầu nối

26.   Đầu tuýp đen - Impact sockets

27.   Bộ tuýp đen - Impact socket sets

28.   Đầu nối giảm - vạn năng - T

29.   Phụ kiện khí nén

30.    Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/www_mike_vn.jpg

Kìm các loại

27.   Kìm đa năng - kìm răng

28.   Kìm mỏ nhọn

29.   Kìm cắt - Kìm nhổ đinh

30.   Kìm cộng lực

31.   Kìm tuốt dây - Kìm bấm cos

32.   Kìm thợ điện tử

33.   Kìm mỏ quạ , Kìm bấm rivet

34.   Kìm ống - Cle ống

35.   Kìm mở phe - Kìm phe

36.   Kìm chết - Kìm bấm chết

37.   Kìm đặc dụng - Kìm đặc biệt

38.   Bộ kìm các loại

39.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/hand%20tools%20-%20www_mike_vn.jpg

Tô vít-Tuốt nơ vít-Lục giác

21.   Lục giác thông dụng - đầu bi

22.   Lục giác bông - lục giác hoa thị

23.   Lục giác chữ T

24.   Bộ lục giác các loại

25.   Tôvit các loại - Bộ tôvít

26.   Tôvit sửa điện thoại - thợ điện

27.   Bộ vít đóng

28.   Đầu vít - Screwdriver bits

29.   Bộ đầu vít - Bit sets

30.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%2017.jpg

Búa-Đục-Eto-Kẹp-Dũa-Cảo

25.   Búa kỹ thuật - Búa tạ - Búa đồng

26.   Búa đầu tròn - Club - Ball Pein

27.   Búa cao su - Búa nhựa

28.   Bộ đục số - Bộ đục chữ - Đục roăng

29.   Đục dẹt - Đục tròn - Đục các kiểu

30.   Đục song song màu sắc

31.   Eto thép - Eto thợ nguội - Kẹp C

32.   Cảo vòng bi - Cảo cơ khí - Cảo lò xo

33.   Dao kỹ thuật - Kéo các loại

34.   Bộ lã ống đồng - Dao cắt ống

35.   Dũa kỹ thuật - Cưa sắt - Mũi khoan

36.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

Dụng cụ cho ôtô

21.   Các loại búa chuyên dụng

22.   Dụng cụ chuyên dụng

23.   Đầu tuýp mỏng - dài - đặc biệt

24.   Thanh cạy - Xà beng - Thanh cạo

25.   Cảo lò xo phuộc - nhún

26.   Cle đặc chủng

27.   Dụng cụ cho hệ thống đánh lửa

28.   Máy đo chuyên dụng cho ôtô

29.   Tay hút chân không lắp kính xe

30.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/banner-5%20VDE.jpg

Dụng cụ cách điện

21.   Tôvit cách điện 1000V

22.   Kìm cách điện đa năng 1000V

23.   Đầu tuýp cách điện 1000V

24.   Cle cách điện 1000V

25.   Kìm cắt cách điện 1000V

26.   Kìm tuốt dây điện 1000V

27.   Tôvit lục giác cách điện 1000V

28.   Dao kéo cách điện 1000V

29.   Bộ đồ nghề cách điện 1000V

30.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

https://www.mike.vn/upload/images/product/NEW%20-%20Matador%20-%20Germany/Banners/Tu%20do%20nghe%20cao%20cap%20-%20www_mike_vn.jpgTủ dụng cụ-Tủ đồ nghề

19.   Tủ đồ nghề 6 ngăn QUADRO

20.   Tủ đồ nghề 7 ngăn RATIO

21.   Tủ đồ nghề 6-7-8 ngăn VARIO

22.   Tủ đồ nghề mẹ bồng con

23.   Các thành phần của tủ đồ nghề

24.   Các bộ tool tủ đồ nghề - Tool sets

25.   Bàn thợ nguội - Bàn nguội

26.   Thùng đồ nghề - Vali đồ nghề

27.   Các chỉ dẫn kỹ thuật

Tủ trưng bày-Kệ  trưng bày

Dụng cụ chống cháy nổ

 

Thước lá - thước thép

19.   Thước lá - thước thép - inox

20.   Thước đo chu vi, đường kính

21.   Thước cuộn, đo khoảng cách

22.   Thước cuộn quả rọi

23.   Thước thẳng Straight Edge

24.   Thước đo hành trình

Thước cặp - thước đo sâu

34.   Thước cặp cơ khí

35.   Thước cặp cơ khí cỡ lớn

36.   Thước cặp điện tử

37.   Thước cặp cỡ lớn

38.   Thước cặp đặc chủng

39.   Bộ thước cặp

40.   Thước cặp bằng đồng

41.   Thước đo sâu điện tử

42.   Thước đo sâu cơ khí

43.   Phụ kiện cho thước cặp

44.   Bộ thước cặp chuẩn - giám định

Panme trong - Panme ngoài đo lỗ

37.   Panme điện tử đo ngoài

38.   Panme điện tử đo trong

39.   Panme điện tử đặc chủng

40.   Panme cơ khí đo ngoài

41.   Panme cơ khí đo trong

42.   Panme cơ khí đặc chủng

43.   Panme điện tử đo sâu

44.   Panme cơ khí đo sâu

45.   Panme điện tử đo lỗ

46.   Panme cơ khí đo lỗ

47.   Bộ panme

48.   Phụ kiện panme

Đồng hồ so điện từ, cơ khí

19.   Đồng hồ so điện tử - Digital

20.   Đồng hồ so cơ, chỉ thị kim

21.   Phụ kiện đồng hồ so

22.