Thước đo chu vi đường kính

Showing all 24 results

Thước đo chu vi đường kính kết hợp trên cùng một cây thước. Do khi đo, thước được quấn quanh thân trụ tròn, vật liệu làm ra thước chịu lực uốn. Bán kính càng nhỏ, thước càng chịu lực uốn lớn hơn. Do vậy ta phải chọn nhiều thước cho nhiều thang đo.

Vạch chia trên trước

Vạch chia trên thước chia thành nhiều loại khác nhau, có tính chất áp dụng khác nhau.

Vạch chia khắc axit: Cho vết khắc sâu nhưng không sắc bén, không đẹp về mặt thẩm mỹ khi soi trên kính lúp. Do vết khắc sâu nên vạch chia bền hơn. Thích hợp cho những môi trường bụi bặm.

Vạch chia khắc laser: Cho vết khắc tinh xảo nhưng không sâu. Do việc khắc lên thước dạng đốt cháy bằng tia laser nên vết để lại không sâu như ăn mòn. Bù lại vạch rất tinh xảo, đẹp mắt. Thước loại này thích hợp với môi trường sạch, ít bị mài mòn.

Thước đo đường kính, chu vi Vogel Germany.

Vật liệu của thước

Thước đo đường kính làm bằng thép carbon. Thép carbon ưu điểm là giá thành thấp, nhẹ. Thước đo chu vi làm bằng inox. Thích hợp trong môi trường hoá chất, bền, cứng hơn thép carbon.

Thước đo chu vi, đường kính ngoài

Thước đo chu vi ngoài đáp ứng theo tiêu chuẩn DIN 2004/22/ECI hoặc ECII. Vạch chi trên thước đo chu vi ngoài được khắc sâu và rõ nét bằng phương pháp ăn mòn axit hoặc khắc laser. Sử dụng đo chu vi hoặc đường kính.

Ứng dụng hữu ích nhất khi đo chu vi của đường ống, trục lớn hoặc các cấu kiện hình trụ, bồn bể, vỏ xe, lốp xe hoặc trong lâm nghiệp dùng đo chu vi thân cây. Thước đo chu vi có cả hệ inch và hệ mét. Cấp chính xác đối với vạch chia theo phương pháp ăn mòn axit theo tiêu chuẩn ECII

Cấp chính xác theo phương pháp khắc laser đáp ứng tiêu chuẩn EC I. Vật liệu của thước bằng thép trắng hoặc hợp kim thép carbon, tuỳ theo model và quý khách có thể lựa chọn theo bảng dưới đây.

Thước đo chu vi khắc ăn mòn axit

Model
inox
Model
thép carbon
Thang đo
chu vi
mm
Thang đo
đường kính
mm
Độ
chính xác
±mm
Thiết diện
mm
Mã chứng chỉ
181601 181611 60 – 950 20 – 300 0.1 16 x 0.20 1894001
181602 181612 940 – 2200 300 – 700 0.1 16 x 0.20 1894002
181603 181613 2190 – 3460 700 – 1100 0.1 16 x 0.20 1894003
181604 181614 3450 – 4720 1100 – 1500 0.1 16 x 0.20 1894004
181605 181615 4710 – 5980 1500 – 1900 0.1 16 x 0.20 1894005
181606 181616 5960 – 7230 1900 – 2300 0.1 16 x 0.20 1894006
181607 181617 7220 – 8500 2300 – 2700 0.1 16 x 0.20 1894007
181608 181618 8480 – 9760 2700 – 3100 0.1 16 x 0.20 1894008
181609 181619 9730 – 11010 3100 – 3500 0.1 16 x 0.20 1894009

Thước đo đường kính bằng inox, khắc laser

Model Thang đo
chu vi
mm
Thang đo
đường kính
mm
Độ
chính xác
±mm
Thiết diện
mm
Mã chứng chỉ
181801 60 – 950 20 – 300 0.1 16 x 0.20 1894001
181802 940 – 2200 300 – 700 0.1 16 x 0.20 1894002
181803 2190 – 3460 700 – 1100 0.1 16 x 0.20 1894003
181804 3450 – 4720 1100 – 1500 0.1 16 x 0.20 1894004
181805 4710 – 5980 1500 – 1900 0.1 16 x 0.20 1894005
181806 5960 – 7230 1900 – 2300 0.1 16 x 0.20 1894006
181807 7220 – 8500 2300 – 2700 0.1 16 x 0.20 1894007
181808 8480 – 9760 2700 – 3100 0.1 16 x 0.20 1894008
181809 9730 – 11010 3100 – 3500 0.1 16 x 0.20 1894009

Thước đo chu vi bằng thép carbon, vạch chia khắc laser

Model Thang đo
chu vi
mm
Thang đo
đường kính
mm
Thiết diện
mm
Độ
chính xác
±mm
Mã chứng chỉ
181811 60 – 950 20 – 300 16 x 0.20 0.1 1894001
181812 940 – 2200 300 – 700 16 x 0.20 0.1 1894002
181813 2190 – 3460 700 – 1100 16 x 0.20 0.1 1894003
181814 3450 – 4720 1100 – 1500 16 x 0.20 0.1 1894004
181815 4710 – 5980 1500 – 1900 16 x 0.20 0.1 1894005
181816 5960 – 7230 1900 – 2300 16 x 0.20 0.1 1894006
181817 7220 – 8500 2300 – 2700 16 x 0.20 0.1 1894007
181818 8480 – 9760 2700 – 3100 16 x 0.20 0.1 1894008
181819 9730 – 11010 3100 – 3500 16 x 0.20 0.1 1894009

Thước đo đường kính, chu vi theo hệ inch, khắc laser

Chủng loại dưới đây chỉ có vạch chia theo hệ inch, khắc bằng laser. Vật liệu có cả thép đen và inox.

Inox Thép carbon Thang đo
chu vi inch
Thang đo
đường kính inch
Độ chính xác
inch
Thiết diện
mm
Trọng lượng CC
181901 181911 2.0 – 38.0 0.8 – 12.0 0.002/0.01 16 x 0.20 80 1894001
181902 181912 37.0 – 87.0 12.0 – 28.0 0.002/0.01 16 x 0.20 110 1894002
181903 181913 86.0 – 136.5 28.0 – 43.5 0.002/0.01 16 x 0.20 160 1894003
181904 181914 136.0 – 186 43.5 – 59 0.002/0.01 16 x 0.20 190 1894004
181905 181915 185.5 – 236 59.0 – 75.0 0.002/0.01 16 x 0.20 215 1894005
181906 181916 235.5 – 285 75.0 – 91.0 0.002/0.01 16 x 0.20 250 1894006

098 900 3395