Panme điện tử

Panme điện tử là cái gì?

  • ​​Cũng giống như thuớc cặp hay các dụng cụ đo khác. Pamne đo kích thước vật lý của phôi hoặc một chi tiết nào đó có độ chính xác cao hơn.
  • Phương pháp đo cũng khác với thước cặp.
  • Panme điện tử khác với panme cơ khí hay panme cơ chính là độ chính xác cao hơn. Ngoài ra kết quả đo được thể hiện bằng số trên màn hình tinh thể lỏng.
  • Đọc trị số hiển thị là xong thay vì phải đọc kết quả trên các vạch chia.
  • Tất nhiên panme cơ phụ thuộc rất nhiều vào kỹ năng của người đo.
  • ​​Panme điện tử còn mang đến cho người sử dụng những tính năng cộng thêm. Như khả năng lưu trữ kết quả đo, thống kê, tự hiệu chuẩn. Chọn lựa kết quả đo theo các đơn vị đo lường khác nhau và hơn tất cả là nó dễ sử dụng.
  • Độ chính xác của hầu hết các panme là ±0.001mm hay 0.00005 inch. Rất hiếm khi gặp loại có độ chính xác khác và các nhà sản xuất có lý do để thiết lập như thế.
  • Panme có thang đo nhỏ hơn các dụng cụ đo khác, có lẽ do phương pháp và yêu cầu đo ở cấp độ cao. Sự thay đổi nhỏ hoặc dung sai nhỏ, các chi tiết hay phôi cũng nhỏ so với thước cặp.
  • Điểm quan tâm lớn nhất là cấu trúc hình học của vật thể cần đo và dung sai khi đo.​

Panme điện tử đo trong

Panme điện tử đo trong 25-50mm

Panme điện tử đo trong

Panme điện tử đo trong 125-150 mm

Panme điện tử đo trong

Panme điện tử đo trong 100-125 mm

Panme điện tử đo trong

Panme điện tử đo trong 75-100 mm

Panme điện tử đo trong

Panme điện tử đo trong 50-75 mm

Panme điện tử đo ngoài

Panme điện tử 75-100 mm, IP54, drum inch

Panme điện tử đo ngoài

Panme điện tử 50-75 mm, IP54, drum inch

Panme điện tử đo ngoài

Panme điện tử 25-50 mm, IP54, drum inch

Panme điện tử đo ngoài

Panme điện tử 0-25 mm, IP54, drum inch

Panme điện tử đo ngoài

Panme điện tử 275-300 mm, IP54, drum mm

Panme điện tử đo ngoài

Panme điện tử 250-275 mm, IP54, drum mm

Panme điện tử đo ngoài

Panme điện tử 225-250 mm, IP54, drum mm

Panme điện tử đo ngoài

Panme điện tử 200-225 mm, IP54, drum mm